Chuyển nhượng quyền sử dụng đất là một giao dịch quan trọng. Vì thế, hợp đồng của giao dịch này cũng được pháp luật quy định cụ thể về mẫu, hình thức và nội dung của hợp đồng. Sau đây, Chuyên Tư Vấn Luật sẽ thông tin đến quý bạn đọc về mẫu hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất. Thông qua bài viết dưới đây.

Mẫu hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất

>>> Xem thêm: Điều khoản cơ bản trong hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất cho cá nhân.

Mục Lục

Các vấn đề lưu ý về nội dung của hợp đồng

Điều kiện xác lập hợp đồng

Đối với hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất. Người sử dụng đất khi thực hiện quyền chuyển nhượng phải đảm bảo các điều kiện được quy định tại khoản 1 điều 188 Luật đất đai 2013 như sau:

  • Có Giấy chứng nhận, trừ trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 186 và trường hợp nhận thừa kế quy định tại khoản 1 Điều 168 của Luật này;
  • Đất không có tranh chấp;
  • Quyền sử dụng đất không bị kê biên để bảo đảm thi hành án;
  • Trong thời hạn sử dụng đất.

Ngoài ra việc xác lập hợp đồng không được xâm phạm đến lợi ích quốc gia, dân tộc, lợi ích công cộng, quyền và lợi ích hợp pháp của người khác. ( Theo Khoản 4 điều 3 BLDS 2015)

Đối tượng hợp đồng

Đối tượng của hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất là quyền sử dụng đất của người chuyển nhượng quyền sử dụng đất cho bên nhận chuyển nhượng. (Điều 500 BLDS 2015).

Quá trình chuyển giao quyền sử dụng đất

  • Bước 1: Công chứng chứng hợp đồng chuyển quyền sử dụng đất.
  • Bước 2: Nộp hồ sơ chuyển quyền sử dụng đất tại Phòng đăng ký đất đai Quận, huyện, Thị xã nơi có bất động sản. Thời hạn giải quyết hồ sơ từ 15 đến 30 ngày làm việc.
  • Bước 3: Kê khai nghĩa vụ tài chính tại chi cục thuế (Sau khi có thông báo của Cơ quan tiếp nhận hồ sơ về nghĩa vụ đóng thuế của người sử dụng đất). Thời hạn giải quyết từ 7 đến 10 ngày làm việc.
  • Bước 4: Sau khi hoàn thành các thủ tục ở trên. Người nhận chuyển nhượng nhận kết quả sau khi đã được chuyển quyền.

Thanh toán

Bên mua có nghĩa vụ thanh toán tiền theo thời hạn, địa điểm và mức tiền được quy định trong hợp đồng (khoản 1 điều 440 BLDS 2015)

Trường hợp các bên chỉ có thỏa thuận về thời hạn giao tài sản thì thời hạn thanh toán tiền cũng được xác định tương ứng với thời hạn giao tài sản. Nếu các bên không có thỏa thuận về thời hạn giao tài sản và thời hạn thanh toán tiền thì bên mua phải thanh toán tiền tại thời điểm nhận tài sản.

Quyền và nghĩa vụ của các bên trong hợp đồng.

Quyền và nghĩa vụ bên chuyển nhượng

Quyền của bên chuyển nhượng

Căn cứ theo quy định tại điều 38 Luật kinh doanh bất động sản. Quyền của bên chuyển nhượng quyền sử dụng đất bao gồm:

  • Yêu cầu bên nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất thanh toán tiền theo thời hạn và phương thức đã thỏa thuận trong hợp đồng.
  • Yêu cầu bên nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất nhận đất theo đúng thời hạn đã thỏa thuận trong hợp đồng.
  • Yêu cầu bên nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất bồi thường thiệt hại do lỗi của bên nhận chuyển nhượng gây ra.
  • Không bàn giao đất khi chưa nhận đủ tiền, trừ trường hợp các bên có thỏa thuận khác.
  • Các quyền khác trong hợp đồng.
Nghĩa vụ của bên chuyển nhượng

Căn cứ theo quy định tại điều 39 Luật kinh doanh bất động sản. Nghĩa vụ của bên chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bao gồm:

  • Cung cấp thông tin đầy đủ, trung thực về quyền sử dụng đất và chịu trách nhiệm về thông tin do mình cung cấp.
  • Chuyển giao đất cho bên nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất đủ diện tích, đúng vị trí và tình trạng đất theo thỏa thuận trong hợp đồng.
  • Làm thủ tục đăng ký đất đai theo quy định của pháp luật về đất đai và giao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền vớiđất cho bên nhận chuyển nhượng, trừ trường hợp bên nhận chuyển nhượng có văn bản đề nghị tự làm thủ tục cấp giấy chứng nhận.
  • Bồi thường thiệt hại do lỗi của mình gây ra.
  • Thực hiện nghĩa vụ tài chính vớiNhà nước theo quy định của pháp luật.
  • Các nghĩa vụ khác trong hợp đồng.

Quyền và nghĩa vụ bên nhận chuyển nhượng

Quyền của bên nhận chuyển nhượng

Căn cứ theo quy định tại điều 40 Luật kinh doanh bất động sản. Nghĩa vụ của bên chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bao gồm:

  • Yêu cầu bên chuyển nhượng cung cấp thông tin đầy đủ, trung thực về quyền sử dụng đất chuyển nhượng.
  • Yêu cầu bên chuyển nhượng làm thủ tục và giao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền vớiđất.
  • Yêu cầu bên chuyển nhượng quyền sử dụng đất giao đất đủ diện tích, đúng vị trí và tình trạng đất theo thỏa thuận trong hợp đồng.
  • Yêu cầu bên chuyển nhượng quyền sử dụng đất bồi thường thiệt hại do lỗi của bên chuyển nhượng gây ra.
  • Có quyền sử dụng đất kể từ thời điểm nhận bàn giao đất từ bên chuyển nhượng.
  • Các quyền khác trong hợp đồng.
Nghĩa vụ của bên nhận chuyển nhượng

Căn cứ theo quy định tại điều 41 Luật kinh doanh bất động sản. Nghĩa vụ của bên chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bao gồm:

  • Thanh toán tiền cho bên chuyển nhượng quyền sử dụng đất theo thời hạn và phương thức thỏa thuận trong hợp đồng.
  • Bảo đảm quyền của bên thứ ba đối với đất chuyển nhượng.
  • Bồi thường thiệt hại do lỗi của mình gây ra.
  • Thực hiện nghĩa vụ tài chính với Nhà nước theo quy định của pháp luật.
  • Các nghĩa vụ khác trong hợp đồng.

Cơ chế giải quyết tranh chấp

Luật áp dụng

Đối với hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất, những Luật sau đây được áp dụng:

  • Luật đất đai 2013
  • Bộ luật dân sự 2015
  • Bộ luật tố tụng dân sự 2015
  • Luật kinh doanh bất động sản 2014
  • Cùng các Luật, Nghị định hướng dẫn khác có liên quan.

Cơ quan tài phán

Khi xảy ra tranh chấp. Căn cứ theo quy định tại khoản 3 điều 26 BLTTDS 2015. Tòa án có thẩm quyền giải quyết tranh chấp liên quan đến giao dịch dân sự, hợp đồng dân sự.

Các vấn đề lưu ý về nội dung của hợp đồng

>>> Xem thêm: Giải quyết tranh chấp hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất.

Hình thức hợp đồng

Căn cứ theo quy định tại điều 503 BLDS 2015. Hình thức hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất được quy định như sau:

  • Hợp đồng về quyền sử dụng đất phải được lập thành văn bản theo hình thức phù hợp với quy định của Bộ luật này, pháp luật về đất đai và quy định khác của pháp luật có liên quan.
  • Việc thực hiện hợp đồng về quyền sử dụng đất phải đúng trình tự, thủ tục theo quy định của pháp luật về đất đai và quy định khác của pháp luật có liên quan.

Mẫu hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất

Mẫu hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất thực hiện theo Mẫu số 4a Nghị định số 75/2015/NĐ-CP. Như sau:

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

…………., ngày ….. tháng ….. năm……..

HỢP ĐỒNG CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

Số ……../HĐ

Căn cứ Luật Kinh doanh bất động sản ngày 25 tháng 11 năm 2014;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013 và các văn bản hướng dẫn thi hành;

Căn cứ Nghị định số: ……../2015/NĐ-CP ngày …. tháng …. năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Kinh doanh bất động sản;

Các căn cứ pháp lý khác.

Hai bên chúng tôi gồm:

  1. BÊN CHUYỂN NHƯỢNG

– Tên doanh nghiệp: ……………………………………………………………………………………………..

– Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………………………………

– Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh: ……………..

– Mã số doanh nghiệp: ………………………………………………………………………………………….

– Người đại diện theo pháp luật: ………………………….. Chức vụ: …………………………………

– Số điện thoại liên hệ: ………………………………………………………………………………………….

– Số tài khoản (nếu có): ……………………………. Tại ngân hàng: …………………………………..

– Mã số thuế: ………………………………………………………………………………………………………

  1. BÊN NHẬN CHUYỂN NHƯỢNG

– Ông/Bà:…………………………………………………………………………………………………………..

– Sinh ngày: ………………………./……………………../………………………………………………….

– Giấy chứng minh nhân dân/Hộ chiếu số: ………………………….Cấp ngày: …../ ……./………

Tại ……………………………………………………………………………………………………………………

– Quốc tịch (đối với người nước ngoài): …………………………………………………………………..

– Địa chỉ liên hệ: …………………………………………………………………………………………………..

– Số điện thoại: …………………………………………………………………………………………………..

– Email: ……………………………………………………………………………………………………………..

Hai bên đồng ý thực hiện việc chuyển nhượng quyền sử dụng đất theo các thỏa thuận sau đây:

Điều 1. Thông tin về thửa đất chuyển nhượng

  1. Quyền sử dụng đất của bên chuyển nhượng đối với thửa đất theo: ……………………………

………………………………………………………………………………………………………………………..

(Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, ….)

  1. Đặc điểm cụ thể của thửa đất như sau:

– Thửa đất số: …………………………………………………………………………………………………….

– Tờ bản đồ số: …………………………………………………………………………………………………..

– Địa chỉ thửa đất: ………………………………………………………………………………………………..

– Diện tích: ……………./………m2 (Bằng chữ: …………………………………………………………… )

– Hình thức sử dụng:

+ Sử dụng riêng: ………………. m2

+ Sử dụng chung: ……………… m2

– Mục đích sử dụng: …………………………………………………………………………………………….

– Thời hạn sử dụng: ……………………………………………………………………………………………..

– Nguồn gốc sử dụng: ………………………………………………………………………………………….

Những hạn chế về quyền sử dụng đất (nếu có): …………………………………………………………

  1. Các chỉ tiêu về xây dựng của thửa đất như sau:

– Mật độ xây dựng: ……………………………………………………………………………………………..

– Số tầng cao của công trình xây dựng: ……………………………………………………………………

– Chiều cao tối đa của công trình xây dựng: ………………………………………………………………

– Các chỉ tiêu khác theo quy hoạch được duyệt:…………………………………………………………

  1. Nhà, công trình xây dựng gắn liền với đất:
  2. a) Đất đã có hạ tầng kỹ thuật (nếu là đất trong dự án đã được đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật để chuyển nhượng);
  3. b) Đặc điểm nhà, công trình xây dựng gắn liền với đất: …………….(nếu có).

Điều 2. Giá chuyển nhượng

Giá chuyển nhượng quyền sử dụng thửa đất nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này là: …………..đồng (bằng chữ:       đồng Việt Nam).

(Có thể ghi chi tiết bao gồm:

– Giá trị chuyển nhượng quyền sử dụng đất: ……………………………………………………………….

– Giá trị chuyển nhượng hạ tầng kỹ thuật: ………………………………………………………………….

– Giá trị bán/chuyển nhượng nhà, công trình xây dựng gắn liền với đất hoặc tài sản khác gắn liền với đất:   

– Tiền thuế VAT: ………………………………………………………………………………………………….

Điều 3. Phương thức thanh toán

  1. Phương thức thanh toán: …………………………………………………………………………………..
  2. Các thỏa thuận khác: ………………………………………………………………………………………..

Điều 4. Thời hạn thanh toán

Thanh toán 1 lần hoặc nhiều lần do các bên thỏa thuận.

Điều 5. Bàn giao đất và đăng ký quyền sử dụng đất

1. Bàn giao quyền sử dụng đất

  1. a) Việc bàn giao quyền sử dụng đất được các bên lập thành biên bản;
  2. b) Bên chuyển nhượng có trách nhiệm bàn giao cho Bên nhận chuyển nhượng các giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất kèm theo quyền sử dụng đất:

– Bản gốc của Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất;

– Bản sao các giấy tờ pháp lý về đất đai: …………………………………………………………………

– Các giấy tờ khác theo thỏa thuận: …………………………………………………………………………

  1. c) Bàn giao trên thực địa: ……………………………………………………………………………………..

(Đối với trường hợp chuyển nhượng đất trong dự án khu đô thị mới, dự án phát triển nhà ở, dự án đầu tư xây dựng hạ tầng khu công nghiệp và các dự án đầu tư hạ tầng kỹ thuật để chuyển nhượng đất có hạ tầng: Bên chuyển nhượng có trách nhiệm bàn giao cho Bên nhận chuyển nhượng các điểm đấu nối hạ tầng kỹ thuật về cấp điện, cấp và thoát nước…….).

2. Đăng ký quyền sử dụng đất

  1. a) Bên chuyển nhượng có nghĩa vụ thực hiện các thủ tục theo quy định pháp luật để đăng ký quyền sử dụng đất cho Bên nhận chuyển nhượng tại cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật (nếu là chuyển nhượng đất trong dự án);
  2. b) Trong thời hạn ………. ngày kể từ ngày hợp đồng này được ký kết, Bên chuyển nhượng có trách nhiệm thực hiện đăng ký quyền sử dụng đất cho bên nhận chuyển nhượng tại cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật;
  3. c) Bên nhận chuyển nhượng có trách nhiệm phối hợp với Bên chuyển nhượng thực hiện đăng ký quyền sử dụng đất tại cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật;
  4. Thời điểm bàn giao đất trên thực địa ……………………………………………………………………
  5. Các thỏa thuận khác: ………………………………………………………………………………………..

(Các bên có thể thỏa thuận để Bên nhận chuyển nhượng tự thực hiện đăng ký quyền sử dụng đất, trong trường hợp này, Bên chuyển nhượng phải bàn giao cho Bên nhận chuyển nhượng các giấy tờ cần thiết để làm thủ tục đăng ký quyền sử dụng đất).

Điều 6. Trách nhiệm nộp thuế, lệ phí

  1. Về thuế do Bên ………………………….. nộp
  2. Về phí do Bên …………………………….. nộp
  3. Các thỏa thuận khác: ………………………………………………………………………………………..

Điều 7. Quyền và nghĩa vụ của các bên

I. Quyền và nghĩa vụ của bên chuyển nhượng

  1. Quyền của bên chuyển nhượng (theo Điều 38 Luật Kinh doanh bất động sản):
  2. a) Yêu cầu bên nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất thanh toán tiền theo thời hạn và phương thức đã thỏa thuận trong hợp đồng;
  3. b) Yêu cầu bên nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất nhận đất theo đúng thời hạn đã thỏa thuận trong hợp đồng;
  4. c) Yêu cầu bên nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất bồi thường thiệt hại do lỗi của bên nhận chuyển nhượng gây ra;
  5. d) Không bàn giao đất khi chưa nhận đủ tiền, trừ trường hợp các bên có thỏa thuận khác;

đ) Các quyền khác: ……………………………………………………………………………………………..

  1. Nghĩa vụ của bên chuyển nhượng (theo Điều 39 Luật Kinh doanh bất động sản):
  2. a) Cung cấp thông tin đầy đủ, trung thực về quyền sử dụng đất và chịu trách nhiệm về thông tin do mình cung cấp;
  3. b) Chuyển giao đất cho bên nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất đủ diện tích, đúng vị trí và tình trạng đất theo thỏa thuận trong hợp đồng;
  4. c) Làm thủ tục đăng ký đất đai theo quy định của pháp luật về đất đai và giao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho bên nhận chuyển nhượng, trừ trường hợp bên nhận chuyển nhượng có văn bản đề nghị tự làm thủ tục cấp giấy chứng nhận;
  5. d) Bồi thường thiệt hại do lỗi của mình gây ra;

đ) Thực hiện nghĩa vụ tài chính với Nhà nước theo quy định của pháp luật;

  1. e) Các nghĩa vụ khác: …………………………………………………………………………………………..

II. Quyền và nghĩa vụ của bên nhận chuyển nhượng:

  1. Quyền của bên nhận chuyển nhượng (theo Điều 40 Luật Kinh doanh bất động sản):
  2. a) Yêu cầu bên chuyển nhượng cung cấp thông tin đầy đủ, trung thực về quyền sử dụng đất chuyển nhượng;
  3. b) Yêu cầu bên chuyển nhượng làm thủ tục và giao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất;
  4. c) Yêu cầu bên chuyển nhượng quyền sử dụng đất giao đất đủ diện tích, đúng vị trí và tình trạng đất theo thỏa thuận trong hợp đồng;
  5. d) Yêu cầu bên chuyển nhượng quyền sử dụng đất bồi thường thiệt hại do lỗi của bên chuyển nhượng gây ra;

đ) Có quyền sử dụng đất kể từ thời điểm nhận bàn giao đất từ bên chuyển nhượng;

  1. e) Các quyền khác: ………………………………………………………………………………………………
  2. Nghĩa vụ của bên nhận chuyển nhượng (theo Điều 41 Luật Kinh doanh bất động sản):
  3. a) Thanh toán tiền cho bên chuyển nhượng quyền sử dụng đất theo thời hạn và phương thức thỏa thuận trong hợp đồng;
  4. b) Bảo đảm quyền của bên thứ ba đối với đất chuyển nhượng;
  5. c) Bồi thường thiệt hại do lỗi của mình gây ra;
  6. d) Xây dựng nhà, công trình xây dựng tuân thủ đúng các quy định pháp luật và quy hoạch được duyệt;

đ) Thực hiện nghĩa vụ tài chính với Nhà nước theo quy định của pháp luật;

  1. e) Các nghĩa vụ khác ……………………………………………………………………………………………

Điều 8. Trách nhiệm do vi phạm hợp đồng

  1. Bên chuyển nhượng phải chịu trách nhiệm khi vi phạm các quy định sau: …………………….
  2. Bên nhận chuyển nhượng phải chịu trách nhiệm khi vi phạm các quy định sau: ……………..

Điều 9. Phạt vi phạm hợp đồng

  1. Phạt bên chuyển nhượng khi vi phạm hợp đồng theo Khoản 1 Điều 8 của hợp đồng này như sau:       
  2. Phạt bên nhận chuyển nhượng khi vi phạm hợp đồng theo Khoản 2 Điều 8 của hợp đồng này như sau:           

Điều 10. Các trường hợp chấm dứt hợp đồng

  1. Hợp đồng này sẽ chấm dứt trong các trường hợp sau:

– ………………………………………………………………………………………………………………………

– ………………………………………………………………………………………………………………………

  1. Các trường hợp hủy bỏ hợp đồng:

– ………………………………………………………………………………………………………………………

– ………………………………………………………………………………………………………………………

  1. Xử lý khi chấm dứt và hủy bỏ hợp đồng.

Điều 11. Giải quyết tranh chấp

Trong quá trình thực hiện Hợp đồng này, nếu phát sinh tranh chấp, các bên cùng nhau thương lượng giải quyết trên nguyên tắc tôn trọng quyền lợi của nhau; trong trường hợp không giải quyết được thì thống nhất chọn Tòa án hoặc trọng tài giải quyết theo quy định của pháp luật.

Điều 12. Thời điểm có hiệu lực của hợp đồng

1. Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày ………… (hoặc có hiệu lực kể từ ngày được công chứng chứng nhận hoặc được UBND chứng thực đối với trường hợp pháp luật quy định phải công chứng hoặc chứng thực).

2. Hợp đồng này được lập thành ….. bản và có giá trị pháp lý như nhau, mỗi bên giữ ….. bản, …. bản lưu tại cơ quan thuế,…. và …… bản lưu tại cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và quyền sở hữu đối với nhà và công trình./.

BÊN CHUYỂN NHƯỢNG
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ người ký và đóng dấu)

BÊN NHẬN CHUYỂN NHƯỢNG
(Ký, ghi rõ họ tên, nếu là tổ chức thì đóng dấu và ghi chức vụ người ký)

Mẫu hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất

>>> Xem thêm: Mẫu hợp đồng đặt cọc nhà đất

Cam kết chất lượng

Chúng tôi cam kết sẽ mang lại lợi ích TỐI ƯU cho khách hàng với các tiêu chí:

  • An tâm về chất lượng dịch vụ: Đội ngũ luật sư dày dặn kinh nghiệm, chuyên môn cao, hiểu biết chuyên sâu về nhiều lĩnh vực. Chúng tôi thực hiện cam kết bảo mật thông tin tuyệt đối và cập nhật thường xuyên tiến trình thực hiện yêu cầu của quý khách
  • Hiệu quả: Vụ việc được xử lý nhanh gọn, đảm bảo đúng luật, triệt tiêu các rủi ro pháp lý về sau
  • Chi phí rõ ràng, cụ thể, căn cứ theo tính chất phức tạp của vụ việc và đảm bảo hỗ trợ tối đa mức phí theo khả năng tài chính của khách hàng.

Thông tin liên hệ

Chuyên Tư Vấn Luật luôn sẵn sàng tiếp nhận những thắc mắc của quý khách hàng. Để được hỗ trợ nhanh nhất. Cũng như khi có nhu cầu gửi tài liệu, đóng góp ý kiến hoặc có nhu cầu tìm Luật sư tư vấn. Quý khách vui lòng liên hệ chúng tôi qua những phương thức sau: 

Liên hệ trực tiếp tại

  • Trụ sở công ty: Tầng 14, Tòa Nhà HM Town, 412 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường 05, Quận 03, Tp Hồ Chí Minh.
  • Văn phòng giao dịch: 277/45 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 15, Bình Thạnh, Tp Hồ Chí Minh.

Liên hệ trực tuyến qua

Trên đây là những thông tin pháp lý được pháp luật hiện hành quy định về Thủ tục xét xử rút gọn trong Tố tụng hình sự của Chuyên Tư Vấn Luật . Nếu quý bạn đọc có nhu cầu gửi tài liệu, đóng góp ý kiến hoặc có nhu cầu tìm Luật sư nhà đất vui lòng liên hệ với chúng tôi qua những thông tin trên. Luật sư của Công ty Luật Long Phan PMT hy vọng có thể giúp đỡ được nhiều người với nhiều nhu cầu dịch vụ pháp lý khác nhau. Hotline 1900.63.63.87 luôn sẵn sàng lắng nghe những thắc mắc từ quý khách hàng. Mọi lúc, mọi nơi, kết nối quý khách đến với những Luật sư có chuyên môn và nhiệt tình trong công việc.

*Lưu ý: Nội dung tư vấn trên đây chỉ mang tính tham khảo. Tùy từng thời điểm và đối tượng khác nhau mà nội dung tư vấn trên có thể sẽ không còn phù hợp. Mọi thắc mắc, góp ý xin vui lòng liên hệ về email: chuyentuvanluat@gmail.com.

Scores: 4.6 (13 votes)

  Hotline: 1900.63.63.87